TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃权

qièquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊權

Âm Hán Việt THIẾT QUYỀN

窃权 nghĩa là chiếm quyền.

Nghĩa của 窃权

qièquán

THIẾT QUYỀNphồn thể 竊權
  1. Chiếm quyền
  2. Nắm quyền một cách không chính đáng

Câu hỏi thường gặp

窃权 nghĩa là gì?

窃权 (qièquán) nghĩa là chiếm quyền.

窃权 đọc thế nào?

窃权 đọc là qièquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃权 là gì?

Âm Hán Việt của 窃权 là "thiết quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.