TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窃窃

qièqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竊竊

Âm Hán Việt THIẾT THIẾT

窃窃 nghĩa là riêng tư, bí mật.

Nghĩa của 窃窃

qièqiè

THIẾT THIẾTTính từ, Phó từphồn thể 竊竊
  1. Riêng tư
  2. Bí mật
  3. Một cách kín đáo

Thành ngữ có 窃窃

Câu hỏi thường gặp

窃窃 nghĩa là gì?

窃窃 (qièqiè) nghĩa là riêng tư, bí mật.

窃窃 đọc thế nào?

窃窃 đọc là qièqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 窃窃 là gì?

Âm Hán Việt của 窃窃 là "thiết thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.