TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窕

tiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆU
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệu, thiêu, dao, diêu

窕 nghĩa là Yên tĩnh và hẻo lánh.

Nghĩa của 窕

tiǎo

ĐIỆU
  1. Yên tĩnh và hẻo lánh
  2. Nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịch

Từ ghép có 窕

Câu hỏi thường gặp

窕 nghĩa là gì?

窕 (tiǎo) nghĩa là Yên tĩnh và hẻo lánh.

窕 đọc thế nào?

窕 đọc là tiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 窕 là gì?

Âm Hán Việt của 窕 là "điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.