窗口期 (chuāngkǒuqī) nghĩa là Khoảng thời gian cửa sổ.
窗口期 đọc thế nào?
窗口期 đọc là chuāngkǒuqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 窗口期 là gì?
Âm Hán Việt của 窗口期 là "song khẩu kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.