窗口
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
窗口 nghĩa là cửa sổ.
Nghĩa của 窗口
chuāngkǒu
SONG KHẨUDanh từ- Cửa sổ
- Khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng)
- Cửa sổ hệ điều hành máy tính
- nghĩa bóng Phương tiện
- Trung gian
- Tác phẩm trưng bày
- Nơi thử nghiệm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窗口
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
窗口 nghĩa là gì?
窗口 (chuāngkǒu) nghĩa là cửa sổ.
窗口 đọc thế nào?
窗口 đọc là chuāngkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 窗口 là gì?
Âm Hán Việt của 窗口 là "song khẩu".