TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窗口

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuāngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SONG KHẨU

窗口 nghĩa là cửa sổ.

Nghĩa của 窗口

chuāngkǒu

SONG KHẨUDanh từ
  1. Cửa sổ
  2. Khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng)
  3. Cửa sổ hệ điều hành máy tính
  4. nghĩa bóng Phương tiện
  5. Trung gian
  6. Tác phẩm trưng bày
  7. Nơi thử nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窗口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

窗口 nghĩa là gì?

窗口 (chuāngkǒu) nghĩa là cửa sổ.

窗口 đọc thế nào?

窗口 đọc là chuāngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 窗口 là gì?

Âm Hán Việt của 窗口 là "song khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.