TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窜犯

cuànfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竄犯

Âm Hán Việt THOÁN PHẠM

窜犯 nghĩa là đột kích, sự xâm nhập.

Nghĩa của 窜犯

cuànfàn

THOÁN PHẠMĐộng từphồn thể 竄犯
  1. Đột kích
  2. Sự xâm nhập (của kẻ thù, hoặc các nhóm cướp)

Câu hỏi thường gặp

窜犯 nghĩa là gì?

窜犯 (cuànfàn) nghĩa là đột kích, sự xâm nhập.

窜犯 đọc thế nào?

窜犯 đọc là cuànfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 窜犯 là gì?

Âm Hán Việt của 窜犯 là "thoán phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.