TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窜改

cuàngǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竄改

Âm Hán Việt THOÁN CẢI

窜改 nghĩa là thay đổi, chỉnh sửa.

Nghĩa của 窜改

cuàngǎi

THOÁN CẢIĐộng từphồn thể 竄改
  1. Thay đổi
  2. Chỉnh sửa
  3. Biến đổi
  4. Làm giả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窜改

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

窜改 nghĩa là gì?

窜改 (cuàngǎi) nghĩa là thay đổi, chỉnh sửa.

窜改 đọc thế nào?

窜改 đọc là cuàngǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 窜改 là gì?

Âm Hán Việt của 窜改 là "thoán cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.