TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窜红

cuànhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竄紅

Âm Hán Việt THOÁN HỒNG

窜红 nghĩa là Trở nên nổi tiếng đột ngột.

Nghĩa của 窜红

cuànhóng

THOÁN HỒNGphồn thể 竄紅
  1. Trở nên nổi tiếng đột ngột
  2. Bỗng nhiên trở thành cơn sốt

Câu hỏi thường gặp

窜红 nghĩa là gì?

窜红 (cuànhóng) nghĩa là Trở nên nổi tiếng đột ngột.

窜红 đọc thế nào?

窜红 đọc là cuànhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 窜红 là gì?

Âm Hán Việt của 窜红 là "thoán hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.