miệt thị, về nhân vật quan trọng Thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)
Câu hỏi thường gặp
窜访 nghĩa là gì?
窜访 (cuànfǎng) nghĩa là thăm.
窜访 đọc thế nào?
窜访 đọc là cuànfǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 窜访 là gì?
Âm Hán Việt của 窜访 là "thoán phỏng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.