TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窜踞

cuànjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竄踞

Âm Hán Việt THOÁN CỨ

窜踞 nghĩa là Chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó.

Nghĩa của 窜踞

cuànjù

THOÁN CỨphồn thể 竄踞
  1. Chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó

Câu hỏi thường gặp

窜踞 nghĩa là gì?

窜踞 (cuànjù) nghĩa là Chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó.

窜踞 đọc thế nào?

窜踞 đọc là cuànjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 窜踞 là gì?

Âm Hán Việt của 窜踞 là "thoán cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.