TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窝里横

wōlihèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窩裡橫

Âm Hán Việt OA LÝ HOẠNH

窝里横 nghĩa là Bên ngoài hiền lành lễ phép, nhưng ở nhà bạo ngược.

Nghĩa của 窝里横

wōlihèng

OA LÝ HOẠNHĐộng từphồn thể 窩裡橫
  1. thông tục Bên ngoài hiền lành lễ phép, nhưng ở nhà bạo ngược

Câu hỏi thường gặp

窝里横 nghĩa là gì?

窝里横 (wōlihèng) nghĩa là Bên ngoài hiền lành lễ phép, nhưng ở nhà bạo ngược.

窝里横 đọc thế nào?

窝里横 đọc là wōlihèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 窝里横 là gì?

Âm Hán Việt của 窝里横 là "oa lý hoạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.