TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窥探

kuītàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窺探

Âm Hán Việt KHUY THÁM

窥探 nghĩa là Dò xét hoặc do thám.

Nghĩa của 窥探

kuītàn

KHUY THÁMĐộng từphồn thể 窺探
  1. Dò xét hoặc do thám
  2. Tọc mạch
  3. Nhìn trộm
  4. Chõ mũi vào
  5. Nhòm
  6. Ngó qua

Câu hỏi thường gặp

窥探 nghĩa là gì?

窥探 (kuītàn) nghĩa là Dò xét hoặc do thám.

窥探 đọc thế nào?

窥探 đọc là kuītàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 窥探 là gì?

Âm Hán Việt của 窥探 là "khuy thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.