TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窥伺

kuīsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窺伺

窥伺 nghĩa là rình rập, chờ đợi.

Nghĩa của 窥伺

kuīsì

Động từphồn thể 窺伺
  1. Rình rập
  2. Chờ đợi (cơ hội)

Câu hỏi thường gặp

窥伺 nghĩa là gì?

窥伺 (kuīsì) nghĩa là rình rập, chờ đợi.

窥伺 đọc thế nào?

窥伺 đọc là kuīsì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.