TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窥豹一斑

kuībàoyībān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窺豹一斑

Âm Hán Việt KHUY BÁO NHẤT BAN

窥豹一斑 nghĩa là Thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế.

Nghĩa của 窥豹一斑

kuībàoyībān

KHUY BÁO NHẤT BANphồn thể 窺豹一斑
  1. nghĩa đen Thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế

Câu hỏi thường gặp

窥豹一斑 nghĩa là gì?

窥豹一斑 (kuībàoyībān) nghĩa là Thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế.

窥豹一斑 đọc thế nào?

窥豹一斑 đọc là kuībàoyībān (pinyin).

Âm Hán Việt của 窥豹一斑 là gì?

Âm Hán Việt của 窥豹一斑 là "khuy báo nhất ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.