TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窦道

dòudào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竇道

Âm Hán Việt ĐẬU ĐẠO

窦道 nghĩa là xoang, đường ngầm.

Nghĩa của 窦道

dòudào

ĐẬU ĐẠOphồn thể 竇道
  1. Xoang (giải phẫu)
  2. Đường ngầm

Câu hỏi thường gặp

窦道 nghĩa là gì?

窦道 (dòudào) nghĩa là xoang, đường ngầm.

窦道 đọc thế nào?

窦道 đọc là dòudào (pinyin).

Âm Hán Việt của 窦道 là gì?

Âm Hán Việt của 窦道 là "đậu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.