TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立交桥

lìjiāoqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立交橋

Âm Hán Việt LẬP GIAO KIỀU

立交桥 nghĩa là cầu vượt, cầu chui.

Nghĩa của 立交桥

lìjiāoqiáo

LẬP GIAO KIỀUDanh từphồn thể 立交橋
  1. Cầu vượt
  2. Cầu chui

Câu hỏi thường gặp

立交桥 nghĩa là gì?

立交桥 (lìjiāoqiáo) nghĩa là cầu vượt, cầu chui.

立交桥 đọc thế nào?

立交桥 đọc là lìjiāoqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 立交桥 là gì?

Âm Hán Việt của 立交桥 là "lập giao kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.