TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立下

lìxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP HẠ

立下 nghĩa là thiết lập, lập nên.

Nghĩa của 立下

lìxià

LẬP HẠĐộng từ
  1. Thiết lập
  2. Lập nên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 立下

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

立下 nghĩa là gì?

立下 (lìxià) nghĩa là thiết lập, lập nên.

立下 đọc thế nào?

立下 đọc là lìxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 立下 là gì?

Âm Hán Việt của 立下 là "lập hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.