Giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui)
Cầu vượt
Câu hỏi thường gặp
立体交叉 nghĩa là gì?
立体交叉 (lìtǐjiāochā) nghĩa là giao lộ ba chiều, cầu vượt.
立体交叉 đọc thế nào?
立体交叉 đọc là lìtǐjiāochā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.