TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立体交叉

lìtǐjiāochā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立體交叉

立体交叉 nghĩa là giao lộ ba chiều, cầu vượt.

Nghĩa của 立体交叉

lìtǐjiāochā

Danh từphồn thể 立體交叉
  1. Giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui)
  2. Cầu vượt

Câu hỏi thường gặp

立体交叉 nghĩa là gì?

立体交叉 (lìtǐjiāochā) nghĩa là giao lộ ba chiều, cầu vượt.

立体交叉 đọc thế nào?

立体交叉 đọc là lìtǐjiāochā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.