TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立功赎罪

lìgōngshúzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立功贖罪

Âm Hán Việt LẬP CÔNG THỤC TỘI

立功赎罪 nghĩa là chuộc tội, cải tạo.

Nghĩa của 立功赎罪

lìgōngshúzuì

LẬP CÔNG THỤC TỘIphồn thể 立功贖罪
  1. Chuộc tội
  2. Cải tạo

Câu hỏi thường gặp

立功赎罪 nghĩa là gì?

立功赎罪 (lìgōngshúzuì) nghĩa là chuộc tội, cải tạo.

立功赎罪 đọc thế nào?

立功赎罪 đọc là lìgōngshúzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 立功赎罪 là gì?

Âm Hán Việt của 立功赎罪 là "lập công thục tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.