Thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính
Hối cải và được xá tội
Câu hỏi thường gặp
立地成佛 nghĩa là gì?
立地成佛 (lìdìchéngfó) nghĩa là cải tà quy chính.
立地成佛 đọc thế nào?
立地成佛 đọc là lìdìchéngfó (pinyin).
Âm Hán Việt của 立地成佛 là gì?
Âm Hán Việt của 立地成佛 là "lập địa thành phật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.