TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立场

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立場

Âm Hán Việt LẬP TRƯỜNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lập trường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

立场 nghĩa là lập trường, quan điểm.

Nghĩa của 立场

lìchǎng

LẬP TRƯỜNGDanh từphồn thể 立場
  1. Lập trường; quan điểm; điểm nhìn
  2. Quan điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 立场

Đồng nghĩa

Từ ghép có 立场

Câu hỏi thường gặp

立场 nghĩa là gì?

立场 (lìchǎng) nghĩa là lập trường, quan điểm.

立场 đọc thế nào?

立场 đọc là lìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 立场 là gì?

Âm Hán Việt của 立场 là "lập trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.