TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立定

lìdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP ĐỊNH

立定 nghĩa là dừng, dừng lại.

Nghĩa của 立定

lìdìng

LẬP ĐỊNHĐộng từ, Thán từ
  1. Dừng
  2. Dừng lại
  3. Dừng!
  4. Giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

立定 nghĩa là gì?

立定 (lìdìng) nghĩa là dừng, dừng lại.

立定 đọc thế nào?

立定 đọc là lìdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 立定 là gì?

Âm Hán Việt của 立定 là "lập định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.