TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立定跳远

lìdìngtiàoyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立定跳遠

Âm Hán Việt LẬP ĐỊNH KHIÊU VIỄN

立定跳远 nghĩa là nhảy xa tại chỗ.

Nghĩa của 立定跳远

lìdìngtiàoyuǎn

LẬP ĐỊNH KHIÊU VIỄNDanh từphồn thể 立定跳遠
  1. Nhảy xa tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

立定跳远 nghĩa là gì?

立定跳远 (lìdìngtiàoyuǎn) nghĩa là nhảy xa tại chỗ.

立定跳远 đọc thế nào?

立定跳远 đọc là lìdìngtiàoyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立定跳远 là gì?

Âm Hán Việt của 立定跳远 là "lập định khiêu viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.