TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立德

lìdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP ĐỨC

立德 nghĩa là Nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ)).

Nghĩa của 立德

lìdé

LẬP ĐỨCĐộng từ
  1. Nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ))

Câu hỏi thường gặp

立德 nghĩa là gì?

立德 (lìdé) nghĩa là Nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ)).

立德 đọc thế nào?

立德 đọc là lìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 立德 là gì?

Âm Hán Việt của 立德 là "lập đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.