TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立志

lìzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP CHÍ

立志 nghĩa là quyết tâm, quyết chí.

Nghĩa của 立志

lìzhì

LẬP CHÍĐộng từ
  1. Quyết tâm
  2. Quyết chí

Câu hỏi thường gặp

立志 nghĩa là gì?

立志 (lìzhì) nghĩa là quyết tâm, quyết chí.

立志 đọc thế nào?

立志 đọc là lìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 立志 là gì?

Âm Hán Việt của 立志 là "lập chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.