TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立正

lìzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP CHÍNH

立正 nghĩa là đứng thẳng, nghiêm.

Nghĩa của 立正

lìzhèng

LẬP CHÍNHThán từ, Động từ
  1. Đứng thẳng
  2. Nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)

Câu hỏi thường gặp

立正 nghĩa là gì?

立正 (lìzhèng) nghĩa là đứng thẳng, nghiêm.

立正 đọc thế nào?

立正 đọc là lìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 立正 là gì?

Âm Hán Việt của 立正 là "lập chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.