TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立案

lì'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP ÁN

立案 nghĩa là đăng ký.

Nghĩa của 立案

lì'àn

LẬP ÁNĐộng từ
  1. Đăng ký (với cơ quan chính thức)
  2. Lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Câu hỏi thường gặp

立案 nghĩa là gì?

立案 (lì'àn) nghĩa là đăng ký.

立案 đọc thế nào?

立案 đọc là lì'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 立案 là gì?

Âm Hán Việt của 立案 là "lập án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.