立法院
giọng máy của trình duyệt
立法院 nghĩa là Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan.
Nghĩa của 立法院
Lìfǎyuàn
LẬP PHÁP VIỆNTên riêngtên riêng- Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
立法院 nghĩa là gì?
立法院 (lìfǎyuàn) nghĩa là Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan.
立法院 đọc thế nào?
立法院 đọc là Lìfǎyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 立法院 là gì?
Âm Hán Việt của 立法院 là "lập pháp viện".