TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立竿见影

lìgānjiànyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立竿見影

Âm Hán Việt LẬP CÁN KIẾN ẢNH

立竿见影 nghĩa là Dựng cây gậy lên liền thấy bóng.

Nghĩa của 立竿见影

lìgānjiànyǐng

LẬP CÁN KIẾN ẢNHCụm từphồn thể 立竿見影
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dựng cây gậy lên liền thấy bóng
  2. nghĩa bóng Đạt kết quả ngay lập tức

Câu hỏi thường gặp

立竿见影 nghĩa là gì?

立竿见影 (lìgānjiànyǐng) nghĩa là Dựng cây gậy lên liền thấy bóng.

立竿见影 đọc thế nào?

立竿见影 đọc là lìgānjiànyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 立竿见影 là gì?

Âm Hán Việt của 立竿见影 là "lập cán kiến ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.