TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立约

lìyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立約

Âm Hán Việt LẬP ƯỚC

立约 nghĩa là ký hợp đồng.

Nghĩa của 立约

lìyuē

LẬP ƯỚCĐộng từphồn thể 立約
  1. Ký hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

立约 nghĩa là gì?

立约 (lìyuē) nghĩa là ký hợp đồng.

立约 đọc thế nào?

立约 đọc là lìyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 立约 là gì?

Âm Hán Việt của 立约 là "lập ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.