TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立轴

lìzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立軸

Âm Hán Việt LẬP TRỤC

立轴 nghĩa là tranh cuộn dọc, trục thẳng đứng.

Nghĩa của 立轴

lìzhóu

LẬP TRỤCphồn thể 立軸
  1. Tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp)
  2. Trục thẳng đứng (của máy móc)

Câu hỏi thường gặp

立轴 nghĩa là gì?

立轴 (lìzhóu) nghĩa là tranh cuộn dọc, trục thẳng đứng.

立轴 đọc thế nào?

立轴 đọc là lìzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 立轴 là gì?

Âm Hán Việt của 立轴 là "lập trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.