TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立身处世

lìshēnchǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立身處世

Âm Hán Việt LẬP THÂN XỬ THẾ

立身处世 nghĩa là Cách một người cư xử trong xã hội.

Nghĩa của 立身处世

lìshēnchǔshì

LẬP THÂN XỬ THẾphồn thể 立身處世
  1. thành ngữ Cách một người cư xử trong xã hội

Câu hỏi thường gặp

立身处世 nghĩa là gì?

立身处世 (lìshēnchǔshì) nghĩa là Cách một người cư xử trong xã hội.

立身处世 đọc thế nào?

立身处世 đọc là lìshēnchǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 立身处世 là gì?

Âm Hán Việt của 立身处世 là "lập thân xử thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.