TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

立面图

lìmiàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 立面圖

Âm Hán Việt LẬP DIỆN ĐỒ

立面图 nghĩa là bản vẽ mặt đứng.

Nghĩa của 立面图

lìmiàntú

LẬP DIỆN ĐỒphồn thể 立面圖
  1. Bản vẽ mặt đứng (bản vẽ kiến trúc)

Câu hỏi thường gặp

立面图 nghĩa là gì?

立面图 (lìmiàntú) nghĩa là bản vẽ mặt đứng.

立面图 đọc thế nào?

立面图 đọc là lìmiàntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 立面图 là gì?

Âm Hán Việt của 立面图 là "lập diện đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.