TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竖立

shùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豎立

Âm Hán Việt THỤ LẬP

竖立 nghĩa là dựng lên, đặt thẳng.

Nghĩa của 竖立

shùlì

THỤ LẬPĐộng từphồn thể 豎立
  1. Dựng lên
  2. Đặt thẳng
  3. Đứng

Câu hỏi thường gặp

竖立 nghĩa là gì?

竖立 (shùlì) nghĩa là dựng lên, đặt thẳng.

竖立 đọc thế nào?

竖立 đọc là shùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 竖立 là gì?

Âm Hán Việt của 竖立 là "thụ lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.