TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竖直

shùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豎直

Âm Hán Việt THỤ TRỰC

竖直 nghĩa là thẳng đứng, dựng lên.

Nghĩa của 竖直

shùzhí

THỤ TRỰCTính từ, Động từphồn thể 豎直
  1. Thẳng đứng
  2. Dựng lên
  3. Đặt thẳng
  4. Nét sổ trong chữ Hán
  5. xưa Người hầu trẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竖直

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

竖直 nghĩa là gì?

竖直 (shùzhí) nghĩa là thẳng đứng, dựng lên.

竖直 đọc thế nào?

竖直 đọc là shùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 竖直 là gì?

Âm Hán Việt của 竖直 là "thụ trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.