TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站岗

zhàngǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站崗

Âm Hán Việt TRẠM CƯƠNG

站岗 nghĩa là đứng gác, phục vụ canh gác.

Nghĩa của 站岗

zhàngǎng

TRẠM CƯƠNGĐộng từphồn thể 站崗
  1. Đứng gác
  2. Phục vụ canh gác

Câu hỏi thường gặp

站岗 nghĩa là gì?

站岗 (zhàngǎng) nghĩa là đứng gác, phục vụ canh gác.

站岗 đọc thế nào?

站岗 đọc là zhàngǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 站岗 là gì?

Âm Hán Việt của 站岗 là "trạm cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.