TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站着说话不腰疼

zhànzheshuōhuàbùyāoténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站著說話不腰疼

Âm Hán Việt TRẠM TRƯỚC THUYẾT THOẠI BẤT YÊU ĐÔNG

站着说话不腰疼 nghĩa là nói thì dễ, nhưng làm mới khó, chuyên gia bàn giấy, nói mà không làm.

Nghĩa của 站着说话不腰疼

zhànzheshuōhuàbùyāoténg

TRẠM TRƯỚC THUYẾT THOẠI BẤT YÊU ĐÔNGCụm từphồn thể 站著說話不腰疼
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nói thì dễ, nhưng làm mới khó
  2. nghĩa bóng Chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm

Câu hỏi thường gặp

站着说话不腰疼 nghĩa là gì?

站着说话不腰疼 (zhànzheshuōhuàbùyāoténg) nghĩa là nói thì dễ, nhưng làm mới khó, chuyên gia bàn giấy, nói mà không làm.

站着说话不腰疼 đọc thế nào?

站着说话不腰疼 đọc là zhànzheshuōhuàbùyāoténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 站着说话不腰疼 là gì?

Âm Hán Việt của 站着说话不腰疼 là "trạm trước thuyết thoại bất yêu đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.