站着说话不腰疼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 站著說話不腰疼
站着说话不腰疼 nghĩa là nói thì dễ, nhưng làm mới khó, chuyên gia bàn giấy, nói mà không làm.
Nghĩa của 站着说话不腰疼
zhànzheshuōhuàbùyāoténg
TRẠM TRƯỚC THUYẾT THOẠI BẤT YÊU ĐÔNGCụm từphồn thể 站著說話不腰疼- nghĩa đen, thành ngữ Nói thì dễ, nhưng làm mới khó
- nghĩa bóng Chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm
Câu hỏi thường gặp
站着说话不腰疼 nghĩa là gì?
站着说话不腰疼 (zhànzheshuōhuàbùyāoténg) nghĩa là nói thì dễ, nhưng làm mới khó, chuyên gia bàn giấy, nói mà không làm.
站着说话不腰疼 đọc thế nào?
站着说话不腰疼 đọc là zhànzheshuōhuàbùyāoténg (pinyin).
Âm Hán Việt của 站着说话不腰疼 là gì?
Âm Hán Việt của 站着说话不腰疼 là "trạm trước thuyết thoại bất yêu đông".