TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站稳

zhànwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站穩

Âm Hán Việt TRẠM ỔN

站稳 nghĩa là đứng vững.

Nghĩa của 站稳

zhànwěn

TRẠM ỔNĐộng từphồn thể 站穩
  1. Đứng vững

Câu hỏi thường gặp

站稳 nghĩa là gì?

站稳 (zhànwěn) nghĩa là đứng vững.

站稳 đọc thế nào?

站稳 đọc là zhànwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 站稳 là gì?

Âm Hán Việt của 站稳 là "trạm ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.