TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站立

zhànlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRẠM LẬP

站立 nghĩa là đứng, đang đứng.

Nghĩa của 站立

zhànlì

TRẠM LẬPĐộng từ
  1. Đứng
  2. Đang đứng
  3. Đứng trên đôi chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 站立

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

站立 nghĩa là gì?

站立 (zhànlì) nghĩa là đứng, đang đứng.

站立 đọc thế nào?

站立 đọc là zhànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 站立 là gì?

Âm Hán Việt của 站立 là "trạm lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.