竞品 nghĩa là sản phẩm cạnh tranh, sản phẩm đối thủ.
Nghĩa của 竞品
jìngpǐn
CẠNH PHẨMDanh từphồn thể 競品
Sản phẩm cạnh tranh
Sản phẩm đối thủ
Câu hỏi thường gặp
竞品 nghĩa là gì?
竞品 (jìngpǐn) nghĩa là sản phẩm cạnh tranh, sản phẩm đối thủ.
竞品 đọc thế nào?
竞品 đọc là jìngpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 竞品 là gì?
Âm Hán Việt của 竞品 là "cạnh phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.