TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞拍

jìngpāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競拍

Âm Hán Việt CẠNH PHÁCH

竞拍 nghĩa là đấu giá, buổi đấu giá.

Nghĩa của 竞拍

jìngpāi

CẠNH PHÁCHĐộng từphồn thể 競拍
  1. Đấu giá (tại cuộc đấu giá)
  2. Buổi đấu giá

Câu hỏi thường gặp

竞拍 nghĩa là gì?

竞拍 (jìngpāi) nghĩa là đấu giá, buổi đấu giá.

竞拍 đọc thế nào?

竞拍 đọc là jìngpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞拍 là gì?

Âm Hán Việt của 竞拍 là "cạnh phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.