TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞渡

jìngdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競渡

Âm Hán Việt CẠNH ĐỘ

竞渡 nghĩa là cuộc thi chèo thuyền, đua thuyền.

Nghĩa của 竞渡

jìngdù

CẠNH ĐỘĐộng từphồn thể 競渡
  1. Cuộc thi chèo thuyền
  2. Đua thuyền
  3. Cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Câu hỏi thường gặp

竞渡 nghĩa là gì?

竞渡 (jìngdù) nghĩa là cuộc thi chèo thuyền, đua thuyền.

竞渡 đọc thế nào?

竞渡 đọc là jìngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞渡 là gì?

Âm Hán Việt của 竞渡 là "cạnh độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.