TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞猜

jìngcāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競猜

Âm Hán Việt CẠNH SAI

竞猜 nghĩa là thi đấu giải đố.

Nghĩa của 竞猜

jìngcāi

CẠNH SAIDanh từphồn thể 競猜
  1. Thi đấu giải đố

Câu hỏi thường gặp

竞猜 nghĩa là gì?

竞猜 (jìngcāi) nghĩa là thi đấu giải đố.

竞猜 đọc thế nào?

竞猜 đọc là jìngcāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞猜 là gì?

Âm Hán Việt của 竞猜 là "cạnh sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.