TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞秀区

Jìngxiù Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競秀區

Âm Hán Việt CẠNH TÚ KHU

竞秀区 nghĩa là Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc.

Nghĩa của 竞秀区

Jìngxiù Qū

CẠNH TÚ KHUphồn thể 競秀區tên riêng
  1. Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

竞秀区 nghĩa là gì?

竞秀区 (jìngxiù qū) nghĩa là Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc.

竞秀区 đọc thế nào?

竞秀区 đọc là Jìngxiù Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞秀区 là gì?

Âm Hán Việt của 竞秀区 là "cạnh tú khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.