TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞答

jìngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競答

Âm Hán Việt CẠNH ĐÁP

竞答 nghĩa là Thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp).

Nghĩa của 竞答

jìngdá

CẠNH ĐÁPphồn thể 競答
  1. Thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

Câu hỏi thường gặp

竞答 nghĩa là gì?

竞答 (jìngdá) nghĩa là Thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp).

竞答 đọc thế nào?

竞答 đọc là jìngdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞答 là gì?

Âm Hán Việt của 竞答 là "cạnh đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.