TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞艳

jìngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競艷

Âm Hán Việt CẠNH DIỄM

竞艳 nghĩa là Tranh nhau rực rỡ nhất.

Nghĩa của 竞艳

jìngyàn

CẠNH DIỄMphồn thể 競艷
  1. Tranh nhau rực rỡ nhất
  2. Mỗi người một vẻ
  3. Cuộc thi sắc đẹp

Câu hỏi thường gặp

竞艳 nghĩa là gì?

竞艳 (jìngyàn) nghĩa là Tranh nhau rực rỡ nhất.

竞艳 đọc thế nào?

竞艳 đọc là jìngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞艳 là gì?

Âm Hán Việt của 竞艳 là "cạnh diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.