TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竞速

jìngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 競速

Âm Hán Việt CẠNH TỐC

竞速 nghĩa là đua, cuộc đua.

Nghĩa của 竞速

jìngsù

CẠNH TỐCĐộng từ, Danh từphồn thể 競速
  1. thể thao Đua
  2. Cuộc đua

Câu hỏi thường gặp

竞速 nghĩa là gì?

竞速 (jìngsù) nghĩa là đua, cuộc đua.

竞速 đọc thế nào?

竞速 đọc là jìngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 竞速 là gì?

Âm Hán Việt của 竞速 là "cạnh tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.