TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竟

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁNH
Bộ thủ: 音 (âm) · bộ số 180 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cánh, cảnh

竟 nghĩa là Một cách bất ngờ.

Nghĩa của 竟

jìng

CÁNH
  1. Một cách bất ngờ
  2. Thực sự
  3. Đi xa đến mức
  4. Quả nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 竟

Thành ngữ có 竟

  • 未竟之志 — Hoài bão chưa thành
  • 有志竟成 — Kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Câu hỏi thường gặp

竟 nghĩa là gì?

竟 (jìng) nghĩa là Một cách bất ngờ.

竟 đọc thế nào?

竟 đọc là jìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 竟 là gì?

Âm Hán Việt của 竟 là "cánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.