竟
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 音 (âm) · bộ số 180 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cánh, cảnh
竟 nghĩa là Một cách bất ngờ.
Nghĩa của 竟
jìng
CÁNH- Một cách bất ngờ
- Thực sự
- Đi xa đến mức
- Quả nhiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 竟
Thành ngữ có 竟
Câu hỏi thường gặp
竟 nghĩa là gì?
竟 (jìng) nghĩa là Một cách bất ngờ.
竟 đọc thế nào?
竟 đọc là jìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 竟 là gì?
Âm Hán Việt của 竟 là "cánh".