TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

章子

zhāngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG TỬ
Lượng từ đi kèm: 方 (fāng)

章子 nghĩa là con dấu, đóng dấu.

Nghĩa của 章子

zhāngzi

CHƯƠNG TỬDanh từ
  1. Con dấu
  2. Đóng dấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 章子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

章子 nghĩa là gì?

章子 (zhāngzi) nghĩa là con dấu, đóng dấu.

章子 đọc thế nào?

章子 đọc là zhāngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 章子 là gì?

Âm Hán Việt của 章子 là "chương tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.