TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

童乩

tóngjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG KÊ

童乩 nghĩa là ông đồng.

Nghĩa của 童乩

tóngjī

ĐỒNG KÊDanh từ
  1. Ông đồng

Câu hỏi thường gặp

童乩 nghĩa là gì?

童乩 (tóngjī) nghĩa là ông đồng.

童乩 đọc thế nào?

童乩 đọc là tóngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 童乩 là gì?

Âm Hán Việt của 童乩 là "đồng kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.